nôn nóng

  1. Be eager to, be bursting tọ
    • Nôn nóng muốn biết kết quả thi
      To be bursting to know the results of one's examinations
  2. Overhasty
    • nôn óng hỏng việc
      To be unsuccessful because of overhastiness, to go off at half cock
nôn nóng
Một cậu bé nôn nóng đứng chờ đến lượt mình trên sân chơi.